Mô tả công việc
Data Governance Officer/ Data Quality Analyst - Hà Nội - TA150

Các trách nhiệm chính 1

1.  Hỗ trợ quản lý và nâng cao Chất lượng dữ liệu gồm các yếu tố dữ liệu quan trọng và các dữ liệu khác/Support to manage and improve data quality for critical data elements (CDEs) and non-CDEs.

  • Xây dựng các quy tắc kiểm tra CLDL và các ngưỡng chất lượng dữ liệu tương ứng với yêu cầu của đơn vị kinh doanh/Develop data quality checking rules and thresholds based on requirements from business units.
  • Xây dựng hệ thống báo cáo, theo dõi và kiểm soát CLDL/Develop and manage data quality reporting and tracking system.
  • Áp dụng công cụ đánh giá và theo dõi CLDL (data quality tool) hỗ trợ việc phân tích nâng cao CLDL/Apply a standard data quality tool in monitoring and improving data quality
  • Triển khai các sáng kiến cải thiện và nâng cao CLDL như cập nhật thông tin khách hàng, thông tin giao dịch… /Implement data quality improvement initiatives such as customer profile, transaction data update….
  • Triển khai quy trình khắc phục các vấn đề về chất lượng dữ liệu /Implement and manage data quality issue handling process.
  • Triển khai đào tạo về CLDL cho các cán bộ nhập liệu và cán bộ bán hàng/Conduct training on data quality for data inputters and salespeople

Các trách nhiệm chính 2

2.     Tham gia các dự án, sáng kiến liên quan tới dữ liệu, quản lý và nâng cao chất lượng dữ liệu/Support to implement data/data quality improvement projects/initiatives

  • Tham gia dự án tư vấn và triển khai giải pháp nhằm quản lý thuật ngữ toàn hàng (term management) tại VPBank/Participate the project on consulting and implementing Term management at VPBank
  • Tham gia các dự án về dữ liệu của ngân hàng đảm bảo khung quản trị dữ liệu và các quy định.quy trình liên quan được tuân thủ/Participate to implement data projects in the bank on DG aspect

Các trách nhiệm chính 3

  1. Tham gia vào việc nghiên cứu, triển khai các cấu phần thuộc quản trị dữ liệu gồm từ điển dữ liệu, danh mục dữ liệu, thuật ngữ kinh doanh, luồng dữ liệu, bảo mật dữ liệu, theo mảng công việc được phân công/Research and develop tools to support/ content of data dictionary, business glossary, data catalogue, data lineage, data privacy, as assigned scope.

Trình độ đào tạo

Đại học

Kiến thức/ Chuyên môn Có Liên Quan / Relevant Knowledge/ Expertise

  • Cơ sở dữ liệu / Database
    • Có kinh nghiệm làm việc với các hệ quản trị cơ sở dữ liệu như Microsoft SQL Server, PostgreSQL, Amazon Redshift hoặc tương đương / Experienced with database management systems such as Microsoft SQL Server, PostgreSQL, Amazon Redshift or equivalent.
    • Hiểu biết cơ bản về các khái niệm nền tảng dữ liệu, bao gồm data lake, data warehouse và data mart / Basic understanding of data platform concepts, including data lake, data warehouse and data mart.
  • Nghiệp vụ tài chính ngân hàng/ Finance and banking business
    • Hiểu biết cơ bản về các nghiệp vụ, sản phẩm và quy trình trong lĩnh vực tài chính ngân hàng / Basic understanding of business operations, products, and processes in finance and banking domain.
    • Có khả năng đọc hiểu các tài liệu BRD, SRS / Ability to read and understand BRD and SRS documents.
  • Tin học văn phòng/ Office information technology
    • Thành thạo các công cụ tin học văn phòng cơ bản như Word, Excel, Powerpoint / Proficient in basic Office tools such as Word, Excel, Powerpoint.
    • Có khả năng sử dụng các công cụ báo cáo và phân tích như Power BI / Ability to use reporting and analytics tools such as Power BI.

Các Kỹ Năng/ Skills

  • Phản biện logic/ Critical thinking
  • Giao tiếp / Communication
    • Lắng nghe, diễn đạt, trinh bày vấn đề và giải pháp rõ ràng, thuyết phục, gắn kết mọi người với công việc / (Listening, expressing, presenting problems and solution clearly and convincingly, engaging people with work).
  • Lập trình dữ liệu/ Programming
    • Có khả năng lập trình cơ bản với ít nhất một ngôn ngữ lập trình (ưu tiên Python) để xử lý dữ liệu hoặc tự động hoá tác vụ / Basic programming skills in at least one programming language (preferably Python) for data processing or task automation.
    • Có khả năng sử dụng SQL để truy vấn và xử lý dữ liệu, khả năng đọc hiểu và tối ưu các câu truy vấn có sẵn /Ability to use SQL to query and manipulate data, ability to read, understand and optimize existing queries.
  • Làm việc nhóm/ Team working skills
    • Chủ động trao đổi và cập nhật tính độ công việc / Proactive communication and progress updates.
  • Quản lý công việc và thời gian/ Work and time management
    • Sắp xếp ưu tiên công việc hợp lý / Ability to prioritize tasks effectively.
    • Theo dõi tiến độ và đảm bảo deadline / Track progress and make sure deadlines are met.
  • Kỹ năng giải quyết vấn đề/ Problem solving skills
    • Chỉ ra được nguyên nhân gốc rễ của vấn đề và đề xuất giải pháp / Ability to identify root causes of the problem, and suggest solutions.
  • Ngoại ngữ / Languages: Thành thạo tiếng Anh giao tiếp, có khả năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành / Proficiency in English communication, with the ability to read and comprehend technical documentation.

Các Kinh nghiệm Liên quan/ Relevant Experience

  • Phân tích yêu cầu nghiệp vụ/ Business requirement analysis experience
    • Thu thập và làm rõ yêu cầu từ business / Gather and clarify business requirements.
    • Chuyển đổi yêu cầu thành logic dữ liệu / Translate business requirements into data logic.
  • Kiểm thử dữ liệu và phần mềm/ Testing data and software
    • Thực hiện kiểm tra chất lượng dữ liệu / Perform data validation and reconciliation.
    • Có kinh nghiệm UAT, SIT là lợi thế / Experience in UAT and SIT is a plus.
  • Quản lý nhóm / Team management: Hỗ trợ và phối hợp với các thành viên khác / Support and cooperate with other team members.